Hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt là hệ thống xử lý nguồn nước thải từ quá trình sinh hoạt, bao gồm nước thải vô cơ, hữu cơ… Chủ yếu áp dụng công nghệ vi sinh AO với quy trình xử lý triệt để, loại bỏ các chất bẩn, ô nhiễm, đảm bảo cho nguồn nước trước khi xả ra môi trường, theo tiêu chuẩn QCVN 14:2008/BTNMT.
Thông tin hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt
Hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt, giúp xử lý nguồn nước thải ra từ hoạt động sinh hoạt của con người, y tế hoặc quá trình chăn nuôi… Với đặc tính nguồn nước thải này có chứa rất nhiều chất bẩn, chất ô nhiễm, mầm bệnh, cần được xử lý trước khi xả thải ra môi trường. Xử lý nước thải sinh hoạt có thể áp dụng công nghệ với các quy trình khác nhau, nhưng hiện nay, chủ yếu sẽ xử lý bằng công nghệ nuôi cấy vi sinh, phổ biến nhất là công nghệ AO. Đây là phương pháp sử dụng các sinh vật kỵ khí, hiếu khí, xử lý các chất bẩn hòa tan, chất bẩn được xử lý lắng lại, tích tụ tại bể chứa bùn thải và định kỳ được hút đi. Áp dụng theo quy trình xử lý nước thải sinh hoạt tiên tiến, đảm bảo theo tiêu chuẩn QCVN 14:2008/BTNMT, nguồn nước sau xử lý xả ra môi trường có thể dùng cho tưới tiêu…
Video Quy trình xử lý nước thải sinh hoạt hiệu quả:
Một số công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt của Xử Lý Nước Việt Phát
Công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt AAO
Công nghệ xử lý nước thải AAO là quá trình xử lý sinh học liên tục sử dụng các hệ vi sinh vật kỵ khí, yếm khí và hiếu khí để phân hủy các chất ô nhiễm trong nước thải. Nguyên lý hoạt động của công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt AAO
- Quá trình xử lý kỵ khí (Anaerobic): Khử hydrocacbon, kết tủa kim loại nặng, kết tủa photpho và khử clo
- Quá trình xử lý yếm khí (Anoxic): Khử nitrat thành khí nitơ N2 đồng thời giảm hàm lượng BOD, COD trong nước thải.
- Quá trình hiếu khí (Oxic): quá trình chuyển hóa NH4 thành NO3 và khử BOD, COD.
Ưu điểm của công nghệ xử lý nước thải AAO
- Xử lý nitơ và photpho rất hiệu quả, phù hợp với nước thải có độ ô nhiễm cao
- Xử lý triệt để các chất ô nhiễm có trong nước thải như: COD, BOD…
- Giảm các chất hữu cơ cũng như các chất dinh dưỡng dư thừa
- Chi phí đầu tư xây dựng tương đối thấp
- Lượng bùn thải phát sinh thấp
- Chất lượng nước có thể đạt chuẩn
- Tiêu thụ ít năng lượng.

Công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt MBBR:
Công nghệ xử lý nước thải MBBR (Moving bed bioreactor): Là công nghệ bùn hoạt tính áp dụng kĩ thuật vi sinh dính bám trên lớp vật liệu mang di chuyển. Các vi khuẩn và vi sinh vật khác phát triển và hình thành một lớp màng sinh học (biofilm) trên các bề mặt của vật liệu mang. Công nghệ xử lý MBBR mang lại hiệu quả xử lý Nitơ cao hơn các công nghệ truyền thống. Vì thế công nghệ MBBR thường được áp dụng để xử lý các loại nước thải thuộc lĩnh vực như: bệnh viện, sinh hoạt, y tế, khách sạn, nhà hàng,…
Nguyên lý hoạt động của công nghệ xử lý nước thải MBBR:
Bể MBBR sử dụng giá thể vi sinh di động trong hệ thống sục khí để phát triển lượng vi sinh vật có mặt trong bể nhằm tăng hiệu quả xử lý chất hữu cơ có trong nước thải. Hệ thống thổi khí liên tục nhằm đảm bảo các giá thể vi sinh được xáo trộn trong bể xử lý. Vi sinh vật trong bể sẽ bám trực tiếp vào các giá thể nhằm hỗ trợ quá trình phân giải các tạp chất hữu cơ, giúp nước thải đầu ra đạt chuẩn QCVN. Thường các vi sinh vật bám trên bề mặt giá thể là các vi sinh vật hiếu khí hay yếm khí và có thể là thiếu khí.
Ưu điểm của công nghệ xử lý nước thải MBBR
- Mật độ vi sinh vật xử lý trên một đơn vị thể tích cao hơn so với hệ thống xử lý bằng phương pháp bùn hoạt tính lơ lửng. Vì vậy tải trọng hữu cơ của bể MBBR Tải trọng cao. Hiệu suất xử lý BOD lên đến 90%. Thông thường 2000-10000g BOD/m³ngày, 2000-15000g COD/m³ngày.
- Tiết kiệm diện tích: giảm 30-40% thể tích bể so với công nghệ bùn hoạt tính lơ lửng.
- Có thể kết hợp với nhiều công nghệ xử lý khác.
- Dễ kiểm soát hệ thống: có thể bổ sung giá thể Biofilm tương ứng với tải trọng ô nhiễm và lưu lượng nước thải.
Nhược điểm của công nghệ MBBR:
- Công nghệ MBBR cần phải có các công trình lắng, lọc phía sau MBBR
- Chất lượng bám sinh của vi sinh vật sẽ phụ thuộc vào chất lượng của giá thể MBBR
- Giá thể vi sinh MBBR rất dễ vỡ sau một thời gian sử dụng.

Thông số kỹ thuật hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt
Xử lý nước thải sinh hoạt của Việt Phát có đa dạng cấu hình hệ thống, công suất và công nghệ, phù hợp sử dụng cho khu dân cư, trang trại chăn nuôi… Dưới đây là cấu hình công suất 300m3/24h:
|
HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI SINH HOẠT CÔNG SUẤT 300M3/24H (Model: VPNT-300) |
|||
| TT | THÔNG SỐ | CÔNG SUẤT/MÔ TẢ/ĐƠN VỊ |
SL |
| 1 | Công suất lọc | 300m3/24h | |
| 2 | Công suất điện/điện áp | 20HP/15KW – 380V/50Hz | |
| 3 | Kích thước | Dài 10000 * Rộng 8000 * Cao 3500mm | |
| 4 | Cơ chế vận hành | Tự động đóng ngắt, cấp nước, nuôi cấy vi sinh, tái sinh vật liệu 100% | |
| 5 | Hệ thống tiêu chuẩn | ISO 9001:2015; QCVN14:2008/BTNMT, column A | |
| 6 | Sản xuất, lắp ráp bởi | Viet Phat Co,.ltd | |
| 7 | Bơm chìm nước thải | Qmax = 21 m3/h @ Hmax= 12.5m. Điện áp: 3 pha, 2 cực, 380V, 50Hz, 0.75 kW Nhà sản xuất: TSURUMI – JAPAN ĐVT: Cái Sản xuất tại Nhật Bản | 7 |
| 8 | Máy thổi khí đặt cạn | MÁY THỔI KHÍ Model: RSR-125 Điện áp: 7.5 kW, 4 cực, 3 pha, 380V, 50Hz Q = 8.96 m3/phút @ H = 30 kPa (~3m H2O) ĐVT: Cái Xuất xứ đầu máy: TSURUMI – JAPAN | 2 |
| 9 | Biến tần | Điều khiển tốc độ máy thổi khí ĐVT: Cái Sản xuất: Schneider | 2 |
10 |
Bơm định lượng | Công suất: 200W Điện áp: 220V ĐVT: Cái Sản xuất: OBL/Italy | 2 |
| 11 | Motor cánh khuấy | Nguồn điện: 380V/3pha/50Hz Công suất: P = 0.4 KW, Tỷ số truyền: 1/60, cos phi 32, Kiểu lắp: Mặt bích ĐVT: Cái Sản xuất: Wanshsin | 2 |
| 12 | Tủ điện điều khiển hệ thống | Tủ sơn tĩnh điện phủ sơn cách điện; Sử dụng Contactor MC, Aptomat MCB đóng ngắt; Rơ le trung gian; Đèn báo, công tắc, dừng khẩn; Sử dụng cốt nối các đầu dây; Adapter đổi nguồn điện 220V về 12V đảm bảo an toàn. ĐVT: Bộ Sản xuất: Thiết bị chính LS/Korea | 1 |
| 13 | Cột lọc áp lực đa tầng SUS304 | Chất liệu: Composite FPR; Kích thước: Φ8000*H2400mm; Lưu lượng: 10m3/h ĐVT: Cái Sản xuất: Việt Phát | 1 |
| 14 | Autoval lọc, rửa, tái sinh vật liệu | Van tự động mạch điện tử; Chức năng: Đóng mở, tự động làm sạch cột cài đặt theo thời gian; Lưu lượng: 10 m3/h. ĐVT: Cái Sản xuất: Runxin Tech USA | 1 |
| 15 | Khung giá đỡ | Chất liệu: SUS304 ĐVT: Bộ Sản xuất: Việt Phát | 1 |
16 |
Phụ kiện nội tuyến hệ thống | Chất liệu: PPR hàn nhiệt ĐVT: Bộ Sản xuất: Tiền Phong | 1 |
| 17 | Cát thạch anh quartz sand | Công dụng: Giữ cặn bẩn, lọc trong nước, chống tắc vật liệu; Tỷ trọng: 2.5~ 2.6g/m3; Hệ số đồng nhất UC: ~ 1.65; SiO2: 96~ 98.65%; SiO2 quartz: 95~ 97.4%; Độ hòa tan trong HCl: ~ 1-2%; Dung trọng khối: 1300 – 1400kg/m3; Quy cách đóng gói: 40kg/bao. ĐVT: Bộ Sản xuất: Việt Nam | 1 |
| 18 | Hạt đa năng manganese | Công dụng: Giữ cặn bẩn, lọc trong nước, loại bỏ oxit mangan; Màu: Nâu đen; Size: 1 – 2 mm; Tốc độ lọc: 12 – 15m/h/m2; Dung trọng khối: 1600 – 1700 kg/m3; Quy cách đóng gói: 25kg/bao. ĐVT: Bộ Sản xuất: Vietfil/Việt Nam | 1 |
| 19 | Than hoạt tính Anthracite | Công dụng: Khử độ đục, màu và mùi vị, độc tố làm trong; Size: 0.8 – 2.0 mm; Nhiệt lượng Calorific: 7.500-8000 Kcal; Dung trọng khối: 750 – 800kg/m3; Quy cách đóng gói: 25kg/bao. ĐVT: Bộ Sản xuất: Trà Bắc | 1 |
| 20 | Hạt lọc đa năng AC RUSSIA | Công dụng: Khử Sắt, Mangan, Asen, ổn định PH, kim loại nặng, dầu mỡ, chất hữu cơ, hợp chất Nitơ và các độc tố; Điều tiết độ PH: 6.5 ~ 8.0; Size: 0.8 ~ 2.0mm; Thành phần hóa học cơ bản: SiO2; Dung trọng khối: 560 – 600kg/m3; Quy cách đóng gói: 25 lít/bao. ĐVT: Bộ Sản xuất: Alsis/Russia | 1 |
Sơ đồ nguyên lý hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt

Ưu điểm của hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt
Sản phẩm hệ thống xử lý nước thải của thương hiệu Xử Lý Nước Việt Phát mang đến giải pháp công nghệ tối ưu, xử lý nguồn nước thải hiệu quả. Sản phẩm được đánh giá rất cao trên thị trường, bởi những ưu thế vượt trội như:
- Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho khu dân cư, tòa nhà, khu đô thị, trang trại chăn nuôi… Giúp loại bỏ hoàn toàn các chất bẩn, tạp chất, mầm bệnh, chất ô nhiễm…
- Hiệu quả xử lý đảm bảo nước thành phẩm theo Tiêu chuẩn QCVN 14:2008/BTNMT, nước sau xử lý có thể sử dụng cho mục đích tưới tiêu…
- Hệ thống lắp đặt với cấu hình hiện đại, tối ưu diện tích và hiệu quả sử dụng.
- Các thiết bị, linh kiện chất lượng, vật liệu được nhập khẩu chính hãng từ các thương hiệu tiên tiến hàng đầu.
- Hệ thống vận hành tự động, giúp tối ưu công sức, thời gian và chi phí.
- Sản phẩm được sản xuất theo công nghệ tiên tiến, quy trình đạt chuẩn chất lượng ISO 9001:2015.
- Xử Lý Nước Việt Phát cam kết chất lượng, hỗ trợ vận chuyển và lắp đặt trên toàn quốc. Đồng thời với quá trình lắp đặt nhanh chóng, hướng dẫn vận hành hiệu quả và bảo hành dài hạn.

Xem thêm nhiều sản phẩm hệ thống xử lý nước thải với đa dạng các công suất, cấu hình và công nghệ phù hợp mọi nhu cầu sử dụng của Quý khách.
Lựa chọn sản phẩm của Xử Lý Nước Việt Phát – Bạn sẽ được:
- Quy trình khảo sát. Khảo sát, tư vấn cấu hình và lên phương án tối ưu.
- Quá trình lắp ráp, sản xuất. Lựa chọn vật tư thiết bị chính hãng, lắp ráp hệ thống phù hợp.
- Quá trình lắp đặt và bàn giao. Tiến hành vận chuyển tận nơi trên toàn quốc, lắp đặt và hướng dẫn vận hành hiệu quả.
- Quy trình lấy mẫu nước. Lấy mẫu nước thành phẩm, kiểm nghiệm đạt chất lượng theo tiêu chuẩn hàng đầu.
Kết luận
Trên đây là những thông tin chi tiết về sản phẩm hệ thống xử lý nước sinh hoạt của Xử Lý Nước Việt Phát. Quý khách hàng cần được tư vấn thêm và lên phương án thi công lắp đặt hiệu quả. Hãy liên hệ ngay cho chúng tôi theo các thông tin dưới đây để được phục vụ nhanh chóng nhất: CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ MÁY VÀ CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG VIỆT PHÁT
- Địa chỉ nhà máy: Lễ Khê – Xuân Sơn – Sơn Tây – Hà Nội
- Hotline: 0932 333 299 – 0986 924 889
- Email: xulynuocvietphat@gmail.com
- Kênh: Youtube Xử Lý Nước Việt Phát
- Fanpage: Facebook Xử Lý Nước Việt Phát
Xử Lý Nước Việt Phát – Luôn sẵn sàng tư vấn và phục vụ Quý khách.



















Dũng –
sp chất lượng, dịch vụ tốt